Adjective
Tính từ
Bổ nghĩa cho: danh từ hoặc chủ ngữ sau linking verb.
Ví dụ: It is a beautiful garden.
+ adjective + noun
+ S + be + adjective
+ S + be + adjective
Tính từ, trạng từ và vị trí của chúng trong câu.
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc theo sau linking verb. Trạng từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cả câu.
Tìm theo từ loại hoặc vị trí trong câu.
Bổ nghĩa cho: danh từ hoặc chủ ngữ sau linking verb.
Ví dụ: It is a beautiful garden.
Bổ nghĩa cho: động từ, tính từ, trạng từ hoặc cả câu.
Ví dụ: She runs quickly.
Dùng để: nói một việc xảy ra thường xuyên đến mức nào.
Ví dụ: She always arrives early.
Dùng với: tính từ để mô tả chủ ngữ sau feel, look, seem, sound, taste.
Ví dụ: The soup tastes good.