Negative Adverbials
Trạng từ phủ định
Dùng với: never, rarely, seldom, hardly, little.
Ví dụ: Never have I seen this.
+ Negative adverb + aux + S + V
Đảo ngữ để nhấn mạnh hoặc tạo văn phong trang trọng.
Đảo ngữ thay đổi trật tự thông thường của chủ ngữ và trợ động từ hoặc động từ be. Cấu trúc này thường xuất hiện trong văn viết và các câu nhấn mạnh.
Tìm theo trạng từ hoặc cấu trúc.
Dùng với: never, rarely, seldom, hardly, little.
Ví dụ: Never have I seen this.
Dùng khi: muốn nhấn mạnh điều kiện hoặc thời điểm.
Ví dụ: Only then did I understand.
Dùng khi: nhấn mạnh tính chất hoặc mức độ.
Ví dụ: So beautiful was the view.
Dùng khi: viết câu điều kiện trang trọng, bỏ if.
Ví dụ: Had I known, I would have helped.