Grammar guide

Tenses

Định nghĩa, cách dùng và cấu trúc của 12 thì trong tiếng Anh.

01 / Nền tảng

Thì trong tiếng Anh là gì?

Thì là cách dùng hình thức của động từ để cho biết thời điểm, sự tiếp diễn và mối liên hệ của một hành động hoặc trạng thái với thời gian.

Ba mốc thời gian và bốn trạng thái

  • Hiện tại: thói quen, sự thật hoặc việc đang xảy ra.
  • Quá khứ: việc đã xảy ra hoặc kéo dài trước hiện tại.
  • Tương lai: dự định, dự đoán hoặc việc sẽ xảy ra.
  • Đơn / tiếp diễn / hoàn thành / hoàn thành tiếp diễn: lần lượt nhấn mạnh sự việc, quá trình, kết quả hoặc khoảng thời gian.
02 / Tra cứu

Danh sách 12 thì trong tiếng Anh

Mỗi thì gồm dấu hiệu nhận biết, cách dùng và cấu trúc câu cơ bản.

01

Present Simple
Hiện tại đơn

Dùng khi: thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định.

Dấu hiệu: always, usually, often, every day.

+ S + V(s/es) + O
- S + do/does not + V
? Do/Does + S + V?
02

Present Continuous
Hiện tại tiếp diễn

Dùng khi: việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc quanh hiện tại.

Dấu hiệu: now, at the moment, currently.

+ S + am/is/are + V-ing
- S + am/is/are not + V-ing
? Am/Is/Are + S + V-ing?
03

Present Perfect
Hiện tại hoàn thành

Dùng khi: việc đã xảy ra, có kết quả hiện tại hoặc còn liên quan hiện tại.

Dấu hiệu: already, just, yet, ever, never, since, for.

+ S + have/has + V3
- S + have/has not + V3
? Have/Has + S + V3?
04

Present Perfect Continuous
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Dùng khi: việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn hoặc vừa kết thúc.

Dấu hiệu: since, for, all day, lately, recently.

+ S + have/has been + V-ing
- S + have/has not been + V-ing
? Have/Has + S + been + V-ing?
05

Past Simple
Quá khứ đơn

Dùng khi: hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ.

Dấu hiệu: yesterday, last week, ago, in 2020.

+ S + V2/ed + O
- S + did not + V
? Did + S + V?
06

Past Continuous
Quá khứ tiếp diễn

Dùng khi: việc đang xảy ra tại một thời điểm quá khứ hoặc bị gián đoạn.

Dấu hiệu: at 8 p.m. yesterday, while, when.

+ S + was/were + V-ing
- S + was/were not + V-ing
? Was/Were + S + V-ing?
07

Past Perfect
Quá khứ hoàn thành

Dùng khi: việc xảy ra trước một việc khác trong quá khứ.

Dấu hiệu: before, after, by the time, already.

+ S + had + V3
- S + had not + V3
? Had + S + V3?
08

Past Perfect Continuous
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Dùng khi: nhấn mạnh khoảng thời gian việc diễn ra trước một mốc quá khứ.

Dấu hiệu: for, since, before, until then.

+ S + had been + V-ing
- S + had not been + V-ing
? Had + S + been + V-ing?
09

Future Simple
Tương lai đơn

Dùng khi: dự đoán, quyết định tức thời, lời hứa hoặc việc sẽ xảy ra.

Dấu hiệu: tomorrow, next week, soon, in the future.

+ S + will + V
- S + will not + V
? Will + S + V?
10

Future Continuous
Tương lai tiếp diễn

Dùng khi: việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

Dấu hiệu: this time tomorrow, at 8 p.m. next Monday.

+ S + will be + V-ing
- S + will not be + V-ing
? Will + S + be + V-ing?
11

Future Perfect
Tương lai hoàn thành

Dùng khi: việc sẽ hoàn thành trước một thời điểm hoặc hành động khác trong tương lai.

Dấu hiệu: by, by the time, before + mốc tương lai.

+ S + will have + V3
- S + will not have + V3
? Will + S + have + V3?
12

Future Perfect Continuous
Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Dùng khi: nhấn mạnh khoảng thời gian việc sẽ tiếp diễn đến một mốc tương lai.

Dấu hiệu: for + khoảng thời gian, by + mốc tương lai.

+ S + will have been + V-ing
- S + will not have been + V-ing
? Will + S + have been + V-ing?