Used to + V
Từng làm
Dùng khi: nói về thói quen hoặc trạng thái đã chấm dứt.
Ví dụ: I used to play tennis.
+ S + used to + V
- S + did not use to + V
- S + did not use to + V
Thói quen trong quá khứ và sự thích nghi với hiện tại.
Used to nói về thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ nhưng nay không còn; be used to và get used to đi với danh từ hoặc V-ing.
Tìm theo cấu trúc hoặc ý nghĩa.
Dùng khi: nói về thói quen hoặc trạng thái đã chấm dứt.
Ví dụ: I used to play tennis.
Dùng khi: nói về sự quen thuộc với một việc.
Ví dụ: She is used to working late.
Dùng khi: nhấn mạnh quá trình thích nghi.
Ví dụ: He got used to living alone.